Sản phẩm

Sản phẩm

Timi Roitin hỗ trợ xương khớp hộp 24 vỉ x 5 viên nang Phil Inter

0VNĐ

Thành phần:   Chondroitin, Nicotinamid, Fursultiamine, Riboflavin, Pyridoxine, Calcium Pantothenate
Quy cách:   Hộp 24 vỉ x 5 viên
Dạng bào chế:   Viên nang mềm
Xuất xứ thương hiệu:   Việt Nam
Nhà sản xuất:   Phil
Nước sản xuất:   Viet Nam
Mua ngay

Mô tả

Thành phần

Thành phần

Mỗi viên nang mềm Timi Roitin có chứa:

Hoạt chất:

Natri chondroitin sulfat...........90 mg

Fursultiamin...........................50 mg

Nicotinamid............................50 mg

Riboflavin...............................6 mg

Pyridoxin HCl ........................25 mg

Calci pantothenat...................15 mg

Tá dược: Dầu đậu nành, Sáp ong trắng, Dầu Lecithin, Dầu cọ, Gelatin, Glycerin đậm đặc, D-sorbitol 70%, Ethyl vanillin, Màu vàng số 4, Oxyd Sắt đỏ, Màu xanh số 1, Màu đỏ số 40, Titan dioxide, Nước tinh khiết.

Nhóm thuốc: Nhóm Vitamin và khoáng chất.

Dạng bào chế: Viên nang mềm.

Tác dụng - Chỉ định của thuốc Timi Roitin

Tác dụng của thuốc Timi Roitin

Chondroitin sulfat có tác dụng hỗ trợ điều trị các bệnh lý về xương khớp, đặc biệt là bệnh viêm xương khớp (osteo-arthritis). Cơ chế tác dụng của chondroitin sunfat trong việc làm giảm bệnh lý xương khớp là bảo vệ khớp (chondroprotective action) bằng cách ức chế các enzym có vai trò phá hủy sụn và kích thích tăng hoạt các enzym có vai trò xúc tác phản ứng tổng hợp acid hyaluronic (là chất giúp khớp hoạt động tốt).

Fursultiamin: Bổ sung Thiamin cho cơ thể.

Nicotinamid thực hiện chức năng sau khi chuyển thành hoặc nicotinamid adenin dinucleotid (NAD) hoặc nicotinamid adenin dinucleotid phosphat (NADP). NAD và NADP có vai trò sống còn trong chuyển hóa, như một co-enzym xúc tác phản ứng oxy hóa - khử cần thiết cho hô hấp tế bào, phân giải glycogen và chuyển hóa lipid. Trong các phản ứng đó các co-enzym này có tác dụng như những phân tử vận chuyển hydro.

Chỉ định của thuốc Timi Roitin

Timi roitin được chỉ định trong các trường hợp sau:

Biếng ăn, cơ thể suy nhược, người mới ốm dậy, chứng vàng da.

Đau nhức dây thần kinh, tê chân tay, rối loạn chức năng thần kinh do đái tháo đường, tê đầu chi, đau do herpes.

Đau mỏi cơ, khớp (đau lưng, mỏi khớp gối, khớp háng), đau do thoái hóa khớp, viêm khớp mãn tính.

Đau nhức mắt, mỏi mắt, cận thị, các bệnh lý về mắt khác...

Viêm đa dây thần kinh, viêm miệng, viêm lưỡi.

Liều dùng - Cách dùng thuốc Timi Roitin

Liều dùng thuốc Timi Roitin

Ngưới lớn và trẻ trên 6 tuổi: 1 viên/1 lần x 2 lần/1 ngày.

Người bệnh phải tuyệt đối tuân thủ các quy định về liều dùng đã được các bác sĩ khuyến cáo, không tự ý thay đổi, điều chỉnh liều, để tránh các tác dụng không mong muốn xảy ra. Nên duy trì thực đơn và tập luyện thể dục thể thao vừa sức theo sự chỉ dẫn của bác sĩ.

Cách dùng thuốc Timi Roitin

Thuốc được dùng theo đường uống, sử dụng cả viên với nước sôi để nguội hay nước lọc. Thuốc được sử dụng trước hay sau bữa ăn đều không bị ảnh hưởng. Uống cả viên thuốc mà không nhai hay ngậm.

Chống chỉ định

Không được sử dụng thuốc Timi Roitin cho những trường hợp người bệnh có tiền sử quá mẫn với các thành phần chính hay bất cứ phụ gia, tá dược nào có trong thành phần của thuốc.

Trẻ em dưới 6 tuổi; Bệnh gan nặng; Xuất huyết động mạch; Loét dạ dày, tá tràng tiến triển. 

Tương tác

Vitamin B6 làm giảm tác dụng của thuốc kháng lao Isoniazid và Levodopa. 

Nicotinamide làm tăng tác dụng của thuốc hạ huyết áp loại chẹn alpha-adrenergic và của carbamazepin nếu dùng chung. 

Tác dụng phụ

Thuốc thường dung nạp tốt ở liều điều trị, đôi khi có rối loạn nhẹ đường tiêu hóa với biểu hiên như buồn nôn, nôn, tiêu chảy...

Liều nhỏ nicotinamide thường không độc, tuy nhiên dùng liều cao, như trong điều trị Pellagra, có thể xảy ra một số tác dụng phụ như buồn nôn, đỏ bừng mặt và cổ, ngứa, cảm thấy rát bỏng, buốt hoặc đau nhói ở da. Những tác dụng phụ này sẽ hết sau khi ngừng thuốc. 

Pyridoxin dùng liều 200 mg/ngày và dài ngày (trên 2 tháng) có thể gây bệnh thần kinh ngoại vi nặng, tiến triển từ dáng đi không vững và tê cóng bàn chân đến tê cóng và vụng về bàn tay. Tình trạng này có thể hồi phục khi ngừng thuốc, mặc dù vẫn còn để lại ít nhiều di chứng. 

Lưu ý sử dụng và bảo quản 

Lưu ý và thận trọng

Khi sử dụng nicotinamid liều cao cho những trường hợp sau: tiền sử loét dạ dày, bệnh túi mật, tiền sử có vàng da hoặc bệnh gan, bệnh gút, viêm khớp do gút, và bệnh đái tháo đường.

Sau thời gian dài dùng pyridoxin với liều 200 mg/ngày, có thể đã thấy biểu hiện độc tính thần kinh (như bệnh thần kinh ngoại vi nặng và bệnh thần kinh cảm giác nặng). Dùng liều 200 mg/ngày, kéo dài trên 30 ngày có thể gây hội chứng lệ thuộc pyridoxin. 

Phụ nữ có thai và cho con bú: Vì thuốc đi qua sữa mẹ và nhau thai, có thể xảy ra hiện tượng thừa vitamin nhóm B ở trẻ em, do vậy chỉ cần dùng thuốc khi thấy thiếu hụt các thành phần của thuốc trong khẩu phần ăn hàng ngày.

Thuốc làm nước tiểu có màu vàng, có thể ảnh hưởng đến kết quả xét nghiệm nước tiểu lâm sàng. 

Sử dụng cho người lái xe và vận hành máy móc: chưa có tài liệu chứng minh thuốc ảnh hưởng cho đối tượng này nên cần thận trọng khi sử dụng. s

Xử trí khi quá liều

Quá liều gây ra triệu chứng như đau bụng, tiêu chảy, mệt mỏi...Khi uống quá liều hoặc xuất hiện các triệu chứng bất thường, cần ngưng sử dụng sản phẩm ngay và gọi cho bác sĩ để được xử lí kịp thời.

Bảo quản

Bảo quản sản phẩm ở nhiệt độ dưới 30 độ C.

Không để thuốc tiếp xúc với ánh sáng mặt trời chiếu trực tiếp.

Để thuốc ở ngoài tầm với của trẻ em và vật nuôi trong nhà.

Sau khi sử dụng thuốc và còn dư, nên bảo quản thuốc kĩ càng.

 

Thương hiệu

Nhà sản xuất

SĐK: Thuốc Timin Roitin SĐK là VD-18564-13.

Nhà sản xuất: Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Thuận An, Bình Dương). 

Đánh giá

  • Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này

Đánh giá của bạn


Sản phẩm tương tự

Enat 400 hộp 3 vỉ x 10 viên nang mềm Mega 54 hộp/ kiện
Yumangel hộp 20 gói x 15ml Yuhan Hàn Quốc 30 hộp/ kiện
Phosphalugel Aluminum phospha 12.38g hộp 26 gói Pháp 24 hộp/ kiện
Duphalac Lactulose 667g/l hộp 20 gói x 15ml Abbott 20 hộp/ kiện
Gaviscon Dual Action hộp 24 gói x 10ml Anh 12 hộp/ kiện
Fugacar Mebendazol 500mg hộp 1 viên Thái Lan 800 hộp/ kiện
A.T Desloratadin 2.5mg hộp 30 ống x 5ml An Thiên 84 hộp/ kiện
https://shopduocpham.vn/public/frontend/images/icon__back.png