Sản phẩm

Sản phẩm

435	Twynsta 40mg/5mg hộp 14 vỉ x 7 viên Boehringer Đức
435	Twynsta 40mg/5mg hộp 14 vỉ x 7 viên Boehringer Đức
435	Twynsta 40mg/5mg hộp 14 vỉ x 7 viên Boehringer Đức
435	Twynsta 40mg/5mg hộp 14 vỉ x 7 viên Boehringer Đức

435 Twynsta 40mg/5mg hộp 14 vỉ x 7 viên Boehringer Đức

0VNĐ

Thành phần:   Telmisartan, Amlodipine
Quy cách:   Hộp 14 vỉ x 7 viên
Dạng bào chế:   Viên nén
Xuất xứ thương hiệu:   Đức
Nhà sản xuất:   Boehringer
Nước sản xuất:   Germany
Mua ngay

Mô tả

Thành phần trong thuốc Twynsta 80mg/50mg

  • Telmisartan……………………………………………. 40mg;

  • Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besylate) ……..5mg

Nhóm thuốc

  • Thuốc Twynsta thuộc nhóm: Thuốc tim mạch

  • Số đăng kí: VN-18168-14

Công dụng và chỉ định của thuốc Twynsta

  • Điều trị tăng huyết áp vô căn.

  • Điều trị thay thế

  • Bệnh nhân đang dùng telmisartan và amlodipine dạng viên riêng lẻ có thể dùng thay thế bằng Thuốc chứa cùng hàm lượng, thành phần các thuốc.

  • Điều trị bổ sung

  • Thuốc được chỉ định ở những bệnh nhân có huyết áp không kiểm soát được hoàn toàn bằng telmisartan hoặc amlodipine đơn trị liệu.

  • Điều trị khởi đầu

  • Thuốc có thể được sử dụng như điều trị khởi đầu ở những bệnh nhân cần được điều trị với nhiều loại thuốc để đạt được huyết áp mục tiêu.

  • Việc lựa chọn viên nén Thuốc làm điều trị khởi đầu trong bệnh tăng huyết áp dựa vào đánh giá về các nguy cơ và lợi ích tiềm tàng kể cả liệu bệnh nhân có dung nạp được liều khởi đầu của thuốc .

  • Cân nhắc huyết áp ban đầu của bệnh nhân, huyết áp mục tiêu, và khả năng đạt được mục tiêu khi dùng dạng kết hợp so với đơn trị liệu khi quyết định liệu có dùng thuốc làm điều trị khởi đầu hay không. Huyết áp mục tiêu ở mỗi bệnh nhân có thể thay đổi dựa trên nguy cơ của họ.

Cách dùng và liều dùng của thuốc Twynsta 80mg/50mg

Cách dùng

  • Có thể dùng lúc đói hoặc no: Uống cùng hoặc không cùng thức ăn.

Liều dùng

  • Người lớn 1-2 viên x 1 lần/ngày. Suy thận: không cần chỉnh liều. Suy gan nhẹ-trung bình: không quá 40 mg telmisartan/ngày

Tác dụng phụ của thuốc Twynsta

  • Trầm cảm, choáng váng, đau đầu, dị cảm, giảm xúc giác, loạn vị giác, run, nhịp tim chậm, đánh trống ngực, HA thấp, tụt HA thế đứng, đỏ bừng mặt, ho, đau bụng, tiêu chảy, khô miệng, phát ban, ngứa, đau khớp, đau lưng, vọp bẻ chân, đau cơ, đau chân, tiểu đêm.

Lưu ý:

  • Bệnh nhân có thai, hẹp động mạch thận 2 bên hoặc hẹp động mạch thận đến thận duy nhất đang còn chức năng, suy thận, bị giảm thể tích &/hoặc giảm Na, hẹp van động mạch chủ hoặc van 2 lá, cơ tim phì đại tắc nghẽn, lái xe/vận hành máy móc. Bệnh nhân tăng aldosterone nguyên phát, < 18t.: Không khuyến cáo.

  • Thận trọng sử dụng đồng thời: Thuốc chống tăng HA khác; baclofen, amifostine, rượu, thuốc gây nghiện, thuốc chống trầm cảm; corticosteroid đường toàn thân; digoxin; lithium; NSAID; bưởi và nước bưởi; diltiazem; ketoconazole, itraconazole, ritonavir; carbamazepine, phenobarbital, phenytoin, phosphenytoin, primidone, rifampicin, hypericum perforatum.

Hạn sử dụng

  • Hạn dùng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất.

Bảo quản

  • Khô ráo, thoáng mát, tránh ánh sáng.

Quy cách đóng gói:

  • Hộp  vỉ x 10 viên.

Thương hiệu

Xuất xứ

  • Twynsta được sản xuất tại ĐỨC

  • Nhà sản xuất: Boehringer Ingelheim pharma GmbH & Co., KG – ĐỨC

  • Nhà đăng kí: Boehringer Ingelheim International GmbH

Đánh giá

  • Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này

Đánh giá của bạn


Sản phẩm tương tự

Maxgel cọc 10 tuýp x 10g SPM 36 cọc/ kiện

Maxgel cọc 10 tuýp x 10g SPM

105.000VNĐ

Mua ngay
Dibetalic cọc 10 tuýp x 15g Traphaco 300 cọc/ kiện
Ultracet hộp 3 vỉ x 10 viên nén Janssen 60 hộp/ kiện
Leolen Forte hộp 3 vỉ x 10 viên OPC 120 hộp/ kiện
Dermovate Clobetasol 0.05% Tube 15g Glaxo Anh 200 hộp/kiện
https://shopduocpham.vn/public/frontend/images/icon__back.png